rare
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɛə/
US/ɹɛɚ/
giọng máy của trình duyệt
rare nghĩa là hiếm, hiếm có, loãng.
Nghĩa của rare
Tính từ
- Hiếm, hiếm có, ít có.
- a rare plantmột loại cây hiếm
- a rare opportunitycơ hội hiếm có
- rare gas(hoá học) khí hiếm
- rare earth(hoá học) đất hiếm
- Loãng.
- the rare atmosphere of the mountain topskhông khí loâng trên đỉnh núi
- Rất quý, rất tốt, rất ngon, rất vui...
- to have a rare time (fun)được hưởng một thời gian rất vui
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tái, xào còn hơi sống, rán còn lòng đào.
- rare beefbò tái
Dạng từ của rare
| So sánh hơn | rarer |
| So sánh nhất | rarest |
| Số nhiều | rares |
| Ngôi thứ ba số ít | rares |
| Hiện tại phân từ (-ing) | raring |
| Quá khứ phân từ | rared |
| Quá khứ | rared |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rare
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của rare
Cụm từ, thành ngữ với rare
- rare earth — Đất hiếm.
- rare earth element — Đất hiếm, các nguyên tố đất hiếm.
Câu ví dụ với rare
- It's rare to meet nice people like you. Hiếm lắm mới gặp được những người tốt như các bạn.
- Don't worry. Tsunamis are very rare. Đừng lo. Sóng thần hiếm lắm.
- Such experiences are very rare. Những trải nghiệm như vậy là rất hiếm.
- Painters like Picasso are rare. Những hoạ sĩ như Picasso khá là hiếm.
- Tsunamis are very rare. Sóng thần rất hiếm khi xảy ra.
- Complaints are rare. Rất hiếm lời phàn nàn.
- People are always seeking this traditional medicine because it is very rare. Nhiều người luôn đi tìm những vị thuốc cổ truyền thì thuốc này rất hiếm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rare nghĩa là gì?
rare (tính từ) nghĩa là hiếm, hiếm có, loãng.
rare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rare: giọng Anh (UK) /ɹɛə/, giọng Mỹ (US) /ɹɛɚ/.