TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rare

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɛə/ US/ɹɛɚ/ giọng máy của trình duyệt

rare nghĩa là hiếm, hiếm có, loãng.

Nghĩa của rare

Tính từ

  1. Hiếm, hiếm có, ít có.
    • a rare plantmột loại cây hiếm
    • a rare opportunitycơ hội hiếm có
    • rare gas(hoá học) khí hiếm
    • rare earth(hoá học) đất hiếm
  2. Loãng.
    • the rare atmosphere of the mountain topskhông khí loâng trên đỉnh núi
  3. Rất quý, rất tốt, rất ngon, rất vui...
    • to have a rare time (fun)được hưởng một thời gian rất vui
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tái, xào còn hơi sống, rán còn lòng đào.
    • rare beefbò tái

Dạng từ của rare

So sánh hơnrarer
So sánh nhấtrarest
Số nhiềurares
Ngôi thứ ba số ítrares
Hiện tại phân từ (-ing)raring
Quá khứ phân từrared
Quá khứrared

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của rare

Cụm từ, thành ngữ với rare

  • rare earth — Đất hiếm.
  • rare earth element — Đất hiếm, các nguyên tố đất hiếm.

Câu ví dụ với rare

  • It's rare to meet nice people like you. Hiếm lắm mới gặp được những người tốt như các bạn.
  • Don't worry. Tsunamis are very rare. Đừng lo. Sóng thần hiếm lắm.
  • Such experiences are very rare. Những trải nghiệm như vậy là rất hiếm.
  • Painters like Picasso are rare. Những hoạ sĩ như Picasso khá là hiếm.
  • Tsunamis are very rare. Sóng thần rất hiếm khi xảy ra.
  • Complaints are rare. Rất hiếm lời phàn nàn.
  • People are always seeking this traditional medicine because it is very rare. Nhiều người luôn đi tìm những vị thuốc cổ truyền thì thuốc này rất hiếm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rare nghĩa là gì?

rare (tính từ) nghĩa là hiếm, hiếm có, loãng.

rare phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rare: giọng Anh (UK) /ɹɛə/, giọng Mỹ (US) /ɹɛɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.