TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raput

giọng máy của trình duyệt

raput nghĩa là Người thuộc đẳng cấp quân sự và địa chủ ở Bắc ấn độ tự cho mình xuất thân từ đẳng cấp võ sĩ.

Nghĩa của raput

Danh từ

  1. Người thuộc đẳng cấp quân sự và địa chủ ở Bắc ấn độ tự cho mình xuất thân từ đẳng cấp võ sĩ.

Câu hỏi thường gặp

raput nghĩa là gì?

raput (danh từ) nghĩa là Người thuộc đẳng cấp quân sự và địa chủ ở Bắc ấn độ tự cho mình xuất thân từ đẳng cấp võ sĩ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.