rascality
US/ræ.ˈskæ.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
rascality nghĩa là tính côn đồ, tính bất lương, hành động côn đồ, hành động bất lương.
Nghĩa của rascality
Danh từ
- Tính côn đồ, tính bất lương, tính đểu giả.
- Hành động côn đồ, hành động bất lương, hành động đểu giả.
Dạng từ của rascality
| Số nhiều | rascalities |
Câu hỏi thường gặp
rascality nghĩa là gì?
rascality (danh từ) nghĩa là tính côn đồ, tính bất lương, hành động côn đồ, hành động bất lương.
rascality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rascality: giọng Mỹ (US) /ræ.ˈskæ.lə.ti/.