TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rascality

US/ræ.ˈskæ.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

rascality nghĩa là tính côn đồ, tính bất lương, hành động côn đồ, hành động bất lương.

Nghĩa của rascality

Danh từ

  1. Tính côn đồ, tính bất lương, tính đểu giả.
  2. Hành động côn đồ, hành động bất lương, hành động đểu giả.

Dạng từ của rascality

Số nhiềurascalities

Câu hỏi thường gặp

rascality nghĩa là gì?

rascality (danh từ) nghĩa là tính côn đồ, tính bất lương, hành động côn đồ, hành động bất lương.

rascality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rascality: giọng Mỹ (US) /ræ.ˈskæ.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.