rasper
US/ˈræs.pɜː/
giọng máy của trình duyệt
rasper nghĩa là cái giũa to, người giũa.
Nghĩa của rasper
Danh từ
- Cái giũa to.
- Người giũa (gỗ...).
- Thông tục Người chua ngoa, người khó chịu.
- Săn bắn Hàng rào cao.
Dạng từ của rasper
| Số nhiều | raspers |
Câu hỏi thường gặp
rasper nghĩa là gì?
rasper (danh từ) nghĩa là cái giũa to, người giũa.
rasper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rasper: giọng Mỹ (US) /ˈræs.pɜː/.