TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rat-catcher

US/ˈræt.ˈkæ.tʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

rat-catcher nghĩa là người bắt chuột.

Nghĩa của rat-catcher

Danh từ

  1. Người bắt chuột.

Câu hỏi thường gặp

rat-catcher nghĩa là gì?

rat-catcher (danh từ) nghĩa là người bắt chuột.

rat-catcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rat-catcher: giọng Mỹ (US) /ˈræt.ˈkæ.tʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.