TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rat-poison

US/ˈræt.ˈpɔɪ.zᵊn/ giọng máy của trình duyệt

rat-poison nghĩa là bả chuột, thuốc diệt chuột.

Nghĩa của rat-poison

Danh từ

  1. Bả chuột, thuốc diệt chuột.

Dạng từ của rat-poison

Số nhiềurat poisons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rat-poison

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rat-poison nghĩa là gì?

rat-poison (danh từ) nghĩa là bả chuột, thuốc diệt chuột.

rat-poison phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rat-poison: giọng Mỹ (US) /ˈræt.ˈpɔɪ.zᵊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.