TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rat-race

UK/ˈɹæt ˌɹeɪs/ US/ˈɹæt ˌɹeɪs/ giọng máy của trình duyệt

rat-race nghĩa là Cuộc ganh đua quyết liệt.

Nghĩa của rat-race

Danh từ

  1. Cuộc ganh đua quyết liệt.
  2. Công việc đầu tắt mặt tối mà không đi đến đâu.

Dạng từ của rat-race

Số nhiềurat races
Ngôi thứ ba số ítrat-races
Hiện tại phân từ (-ing)rat-racing
Quá khứ phân từrat-raced
Quá khứrat-raced

Câu hỏi thường gặp

rat-race nghĩa là gì?

rat-race (danh từ) nghĩa là Cuộc ganh đua quyết liệt.

rat-race phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rat-race: giọng Anh (UK) /ˈɹæt ˌɹeɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæt ˌɹeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.