rat-race
UK/ˈɹæt ˌɹeɪs/
US/ˈɹæt ˌɹeɪs/
giọng máy của trình duyệt
rat-race nghĩa là Cuộc ganh đua quyết liệt.
Nghĩa của rat-race
Danh từ
- Cuộc ganh đua quyết liệt.
- Công việc đầu tắt mặt tối mà không đi đến đâu.
Dạng từ của rat-race
| Số nhiều | rat races |
| Ngôi thứ ba số ít | rat-races |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rat-racing |
| Quá khứ phân từ | rat-raced |
| Quá khứ | rat-raced |
Câu hỏi thường gặp
rat-race nghĩa là gì?
rat-race (danh từ) nghĩa là Cuộc ganh đua quyết liệt.
rat-race phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rat-race: giọng Anh (UK) /ˈɹæt ˌɹeɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæt ˌɹeɪs/.