TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ratatouille

UK/ɹæt.əˈtuː.i/ US/ɹæt.əˈtuː.i/ giọng máy của trình duyệt

ratatouille nghĩa là Món xúp rau của miền Nam nước pháp.

Nghĩa của ratatouille

Danh từ

  1. Món xúp rau của miền Nam nước pháp.

Dạng từ của ratatouille

Số nhiềuratatouilles
Ngôi thứ ba số ítratatouilles
Hiện tại phân từ (-ing)ratatouilling
Quá khứ phân từratatouilled
Quá khứratatouilled

Câu hỏi thường gặp

ratatouille nghĩa là gì?

ratatouille (danh từ) nghĩa là Món xúp rau của miền Nam nước pháp.

ratatouille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ratatouille: giọng Anh (UK) /ɹæt.əˈtuː.i/, giọng Mỹ (US) /ɹæt.əˈtuː.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.