ratatouille
UK/ɹæt.əˈtuː.i/
US/ɹæt.əˈtuː.i/
giọng máy của trình duyệt
ratatouille nghĩa là Món xúp rau của miền Nam nước pháp.
Nghĩa của ratatouille
Danh từ
- Món xúp rau của miền Nam nước pháp.
Dạng từ của ratatouille
| Số nhiều | ratatouilles |
| Ngôi thứ ba số ít | ratatouilles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ratatouilling |
| Quá khứ phân từ | ratatouilled |
| Quá khứ | ratatouilled |
Câu hỏi thường gặp
ratatouille nghĩa là gì?
ratatouille (danh từ) nghĩa là Món xúp rau của miền Nam nước pháp.
ratatouille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ratatouille: giọng Anh (UK) /ɹæt.əˈtuː.i/, giọng Mỹ (US) /ɹæt.əˈtuː.i/.