rataplan
US/ˈræ.tə.ˌplæn/
giọng máy của trình duyệt
rataplan nghĩa là tiếng trống tùng tùng, đánh trống tùng tùng.
Nghĩa của rataplan
Danh từ
- Tiếng trống tùng tùng.
Động từ
- Đánh trống tùng tùng.
Dạng từ của rataplan
| Số nhiều | rataplans |
| Ngôi thứ ba số ít | rataplans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rataplanning |
| Quá khứ phân từ | rataplanned |
| Quá khứ | rataplanned |
Câu hỏi thường gặp
rataplan nghĩa là gì?
rataplan (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng trống tùng tùng, đánh trống tùng tùng.
rataplan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rataplan: giọng Mỹ (US) /ˈræ.tə.ˌplæn/.