TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rataplan

US/ˈræ.tə.ˌplæn/ giọng máy của trình duyệt

rataplan nghĩa là tiếng trống tùng tùng, đánh trống tùng tùng.

Nghĩa của rataplan

Danh từ

  1. Tiếng trống tùng tùng.

Động từ

  1. Đánh trống tùng tùng.

Dạng từ của rataplan

Số nhiềurataplans
Ngôi thứ ba số ítrataplans
Hiện tại phân từ (-ing)rataplanning
Quá khứ phân từrataplanned
Quá khứrataplanned

Câu hỏi thường gặp

rataplan nghĩa là gì?

rataplan (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng trống tùng tùng, đánh trống tùng tùng.

rataplan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rataplan: giọng Mỹ (US) /ˈræ.tə.ˌplæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.