ratch
giọng máy của trình duyệt
ratch nghĩa là lắp bánh cóc vào, tiện thành bánh cóc.
Nghĩa của ratch
Ngoại động từ
- Lắp bánh cóc vào.
- Tiện thành bánh cóc.
Dạng từ của ratch
| Số nhiều | ratches |
| Ngôi thứ ba số ít | ratches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ratching |
| Quá khứ phân từ | ratched |
| Quá khứ | ratched |
Câu hỏi thường gặp
ratch nghĩa là gì?
ratch (ngoại động từ) nghĩa là lắp bánh cóc vào, tiện thành bánh cóc.