TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rate-factor

US/ˈreɪt.ˈfæk.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

rate-factor nghĩa là Gen (ảnh hưởng đến) tỷ số phát triển.

Nghĩa của rate-factor

Danh từ

  1. Sinh vật học Gen (ảnh hưởng đến) tỷ số phát triển.

Câu hỏi thường gặp

rate-factor nghĩa là gì?

rate-factor (danh từ) nghĩa là Gen (ảnh hưởng đến) tỷ số phát triển.

rate-factor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rate-factor: giọng Mỹ (US) /ˈreɪt.ˈfæk.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.