rate capping
US/ ˈkæp.piɳ/
giọng máy của trình duyệt
rate capping nghĩa là Hạn chế tỷ lệ chi tiêu.
Nghĩa của rate capping
Danh từ
- Kinh tế học Hạn chế tỷ lệ chi tiêu.
Câu hỏi thường gặp
rate capping nghĩa là gì?
rate capping (danh từ) nghĩa là Hạn chế tỷ lệ chi tiêu.
rate capping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rate capping: giọng Mỹ (US) / ˈkæp.piɳ/.