TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rate capping

US/ ˈkæp.piɳ/ giọng máy của trình duyệt

rate capping nghĩa là Hạn chế tỷ lệ chi tiêu.

Nghĩa của rate capping

Danh từ

  1. Kinh tế học Hạn chế tỷ lệ chi tiêu.

Câu hỏi thường gặp

rate capping nghĩa là gì?

rate capping (danh từ) nghĩa là Hạn chế tỷ lệ chi tiêu.

rate capping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rate capping: giọng Mỹ (US) / ˈkæp.piɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.