rateable
giọng máy của trình duyệt
rateable nghĩa là Có thể đánh giá được.
Nghĩa của rateable
Tính từ
- Có thể đánh giá được.
- Có thể bị đánh thuế địa phương.
- ratable propertytài sản có thể bị đánh thuế địa phương
- Từ cổ,nghĩa cổ Tính theo tỉ lệ.
- a ratable sharephần đóng góp tính theo tỉ lệ; chia phần lãi tính theo tỉ lệ
Dạng từ của rateable
| So sánh hơn | more rateable |
| So sánh nhất | most rateable |
| Số nhiều | rateables |
Họ từ của rateable
Cụm từ, thành ngữ với rateable
- rateable value — Giá trị có thể đánh thuế.
Câu hỏi thường gặp
rateable nghĩa là gì?
rateable (tính từ) nghĩa là Có thể đánh giá được.