ratepayer
US/ˈreɪt.ˌpeɪ.ɜː/
giọng máy của trình duyệt
ratepayer nghĩa là người đóng thuế.
Nghĩa của ratepayer
Danh từ
- Người đóng thuế.
Dạng từ của ratepayer
| Số nhiều | ratepayers |
Câu hỏi thường gặp
ratepayer nghĩa là gì?
ratepayer (danh từ) nghĩa là người đóng thuế.
ratepayer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ratepayer: giọng Mỹ (US) /ˈreɪt.ˌpeɪ.ɜː/.