TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ratepayer

US/ˈreɪt.ˌpeɪ.ɜː/ giọng máy của trình duyệt

ratepayer nghĩa là người đóng thuế.

Nghĩa của ratepayer

Danh từ

  1. Người đóng thuế.

Dạng từ của ratepayer

Số nhiềuratepayers

Câu hỏi thường gặp

ratepayer nghĩa là gì?

ratepayer (danh từ) nghĩa là người đóng thuế.

ratepayer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ratepayer: giọng Mỹ (US) /ˈreɪt.ˌpeɪ.ɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.