TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rater

UK/ˈɹeɪtə(ɹ)/ US/ˈɹeɪtə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

rater nghĩa là người chửi rủa, người xỉ vả, hạng người.

Nghĩa của rater

Danh từ

  1. Người chửi rủa, người xỉ vả, người mắng nhiếc.
  2. Hạng người.
    • to be only a second raterchỉ là một hạng người tầm thường
  3. Loại thuyền buồm đua (có một trọng tải nhất định).
    • a five ratermột thuyền buồm đua loại 5 tấn

Dạng từ của rater

Số nhiềuraters

Câu hỏi thường gặp

rater nghĩa là gì?

rater (danh từ) nghĩa là người chửi rủa, người xỉ vả, hạng người.

rater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rater: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪtə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.