TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rather than

giọng máy của trình duyệt

rather than nghĩa là chứ không phải, hơn là, thay vì.

Nghĩa của rather than

Liên từ

  1. Chứ không phải.
  2. Hơn là, thay vì.

Giới từ

  1. Hơn là, thay vì.

Câu ví dụ với rather than

  • I tend to wear clothes that are comfortable and practical rather than fashionable. Tôi có xu hướng mặc quần áo thoải mái và tiện dụng hơn là thời trang.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rather than nghĩa là gì?

rather than (liên từ, giới từ) nghĩa là chứ không phải, hơn là, thay vì.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.