rather than
giọng máy của trình duyệt
rather than nghĩa là chứ không phải, hơn là, thay vì.
Nghĩa của rather than
Liên từ
- Chứ không phải.
- Hơn là, thay vì.
Giới từ
- Hơn là, thay vì.
Câu ví dụ với rather than
- I tend to wear clothes that are comfortable and practical rather than fashionable. Tôi có xu hướng mặc quần áo thoải mái và tiện dụng hơn là thời trang.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rather than nghĩa là gì?
rather than (liên từ, giới từ) nghĩa là chứ không phải, hơn là, thay vì.