TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rather

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɑː.ðə(ɹ)/ US/ˈɹæðɚ/ giọng máy của trình duyệt

rather nghĩa là đúng hơn, hơn là, thà.

Nghĩa của rather

Phó từ

  1. Đúng hơn, Hơn là
    • I'm a doctor, or rather, a surgeon.Tôi là bác sĩ, hay đúng hơn, là bác sĩ phẫu thuật
    • it is derived rather from inagination than reason.điều đó xuất phát từ tưởng tượng hơn là từ lý trí
  2. Thà... còn hơn, Thích... hơn.
    • I'd rather die than be a slave.Ta thà chết còn hơn làm nô lệ
    • which would you rather have, tea or coffee?anh thích dùng (uống) gì hơn, trà hay cà phê?
  3. Phần nào, hơi, khá.
    • the performance was rather a failurebuổi biểu diễn thất bại phần nào
    • he felt rather tired at the end of the long climbsau cuộc trèo núi lâu, anh cảm thấy hơi mệt
    • rather prettykhá đẹp
  4. Dĩ nhiên là có; có chứ (nhấn mạnh trong khi trả lời).
    • {{ux|en|“Do you know him?”“Rather!”|“Bạn có biết anh ta không?” - “Có chứ!”}}
    • {{ux|en|“Have you been here before?”“Rather!”|“Trước đây anh có ở đây không?” - “Dĩ nhiên là có!”}}

Dạng từ của rather

Số nhiềurathers
Ngôi thứ ba số ítrathers
Hiện tại phân từ (-ing)rathering
Quá khứ phân từrathered
Quá khứrathered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rather

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của rather

Cụm từ, thành ngữ với rather

  • the rather that... — Huống hồ là vì.
  • rather than — Chứ không phải.

Câu ví dụ với rather

  • I'd rather be a bird than a fish. Tôi thà làm chim còn hơn làm cá.
  • I would rather starve than steal. Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp.
  • I'd rather die than give up. Tôi thà chết chứ không bỏ cuộc.
  • Would you rather be doing something else now? Bạn có đang muốn làm gì đó khác không?
  • It's a rather interesting project. Đó là một dự án thú vị.
  • That is rather unexpected. Điều đó khá là bất ngờ
  • I'd rather not. Tôi thà không.
  • To tell the truth, I'd rather stay home than go out. Thật ra thì tôi thích ở nhà hơn là đi ra ngoài.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rather nghĩa là gì?

rather (phó từ) nghĩa là đúng hơn, hơn là, thà.

rather phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rather: giọng Anh (UK) /ˈɹɑː.ðə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæðɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.