TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ration

UK/ˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

ration nghĩa là khẩu phần, lương thực, thực phẩm, hạn chế.

Nghĩa của ration

Danh từ

  1. Khẩu phần.
  2. Số nhiều Lương thực, thực phẩm.
    • to be on short rationsthiếu lương thực thực phẩm
    • ration couponphiếu lương thực, phiếu thực phẩm

Ngoại động từ

  1. Hạn chế (lương thực, vải...); hạn chế lương thực (của ai)).
    • rice, meat, sugar and cotton cloth are rationed in difficult timesgạo, thịt, đường và vải thường bị hạn chế trong thời kỳ khó khăn
  2. Chia khẩu phần.

Dạng từ của ration

Số nhiềurations
Ngôi thứ ba số ítrations
Hiện tại phân từ (-ing)rationing
Quá khứ phân từrationed
Quá khứrationed

Họ từ của ration

Câu hỏi thường gặp

ration nghĩa là gì?

ration (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khẩu phần, lương thực, thực phẩm, hạn chế.

ration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ration: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.