rationing
US/ˈræ.ʃə.niɳ/
giọng máy của trình duyệt
rationing nghĩa là thực phẩm.
Nghĩa của rationing
Danh từ
- Chế độ hạn chế và phân phối áo quần, thực phẩm... trong thời gian thiếu thốn; chế độ phân phối.
- The Government may have to introduce petrol rationingcó thể chính phủ sẽ phải đưa ra chế độ phân phối xăng
Dạng từ của rationing
| Số nhiều | rationings |
Câu hỏi thường gặp
rationing nghĩa là gì?
rationing (danh từ) nghĩa là thực phẩm.
rationing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rationing: giọng Mỹ (US) /ˈræ.ʃə.niɳ/.