TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rationing

US/ˈræ.ʃə.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

rationing nghĩa là thực phẩm.

Nghĩa của rationing

Danh từ

  1. Chế độ hạn chế và phân phối áo quần, thực phẩm... trong thời gian thiếu thốn; chế độ phân phối.
    • The Government may have to introduce petrol rationingcó thể chính phủ sẽ phải đưa ra chế độ phân phối xăng

Dạng từ của rationing

Số nhiềurationings

Câu hỏi thường gặp

rationing nghĩa là gì?

rationing (danh từ) nghĩa là thực phẩm.

rationing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rationing: giọng Mỹ (US) /ˈræ.ʃə.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.