TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ratite

UK/ˈɹætaɪt/ US/ˈɹætaɪt/ giọng máy của trình duyệt

ratite nghĩa là loại chim chạy.

Nghĩa của ratite

Tính từ

  1. Động vật học (thuộc) loại chim chạy.

Danh từ

  1. Động vật học Loại chim chạy.

Dạng từ của ratite

Số nhiềuratites

Câu hỏi thường gặp

ratite nghĩa là gì?

ratite (tính từ, danh từ) nghĩa là loại chim chạy.

ratite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ratite: giọng Anh (UK) /ˈɹætaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹætaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.