ratite
UK/ˈɹætaɪt/
US/ˈɹætaɪt/
giọng máy của trình duyệt
ratite nghĩa là loại chim chạy.
Nghĩa của ratite
Tính từ
- Động vật học (thuộc) loại chim chạy.
Danh từ
- Động vật học Loại chim chạy.
Dạng từ của ratite
| Số nhiều | ratites |
Câu hỏi thường gặp
ratite nghĩa là gì?
ratite (tính từ, danh từ) nghĩa là loại chim chạy.
ratite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ratite: giọng Anh (UK) /ˈɹætaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹætaɪt/.