TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rattle-box

US/ˈræ.tᵊl.ˈbɑːks/ giọng máy của trình duyệt

rattle-box nghĩa là người lắm lời.

Nghĩa của rattle-box

Danh từ

  1. Cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con) ((cũng) rattle-bladder).
  2. Thông tục Người lắm lời, người hay nói chuyện huyên thiên.

Câu hỏi thường gặp

rattle-box nghĩa là gì?

rattle-box (danh từ) nghĩa là người lắm lời.

rattle-box phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rattle-box: giọng Mỹ (US) /ˈræ.tᵊl.ˈbɑːks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.