TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rattle-brained

US/ˈræ.tᵊl.ˈbreɪnd/ giọng máy của trình duyệt

rattle-brained nghĩa là có nhiều chuột, chuột.

Nghĩa của rattle-brained

Tính từ

  1. Có nhiều chuột.
  2. Thuộc Chuột; như chuột.
  3. Phản bội; đê tiện, đáng khinh.
  4. Từ lóng Hay cáu, hay gắt gỏng.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) ọp ẹp, long tay gãy ngõng.

Câu hỏi thường gặp

rattle-brained nghĩa là gì?

rattle-brained (tính từ) nghĩa là có nhiều chuột, chuột.

rattle-brained phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rattle-brained: giọng Mỹ (US) /ˈræ.tᵊl.ˈbreɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.