TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rattle-pate

US/ˈræ.tᵊl.ˈpeɪt/ giọng máy của trình duyệt

rattle-pate nghĩa là người ngốc nghếch, người khờ dại.

Nghĩa của rattle-pate

Danh từ

  1. Người ngốc nghếch, người khờ dại, người bông lông nhẹ dạ.

Câu hỏi thường gặp

rattle-pate nghĩa là gì?

rattle-pate (danh từ) nghĩa là người ngốc nghếch, người khờ dại.

rattle-pate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rattle-pate: giọng Mỹ (US) /ˈræ.tᵊl.ˈpeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.