rattle-pated
US/ˈræ.tᵊl.ˈpeɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
rattle-pated nghĩa là người ngốc nghếch, người khờ dại.
Nghĩa của rattle-pated
Danh từ
- Người ngốc nghếch, người khờ dại, người bông lông nhẹ dạ.
Câu hỏi thường gặp
rattle-pated nghĩa là gì?
rattle-pated (danh từ) nghĩa là người ngốc nghếch, người khờ dại.
rattle-pated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rattle-pated: giọng Mỹ (US) /ˈræ.tᵊl.ˈpeɪ.təd/.