raut
giọng máy của trình duyệt
raut nghĩa là lệnh hành quân.
Nghĩa của raut
Danh từ
- Quân sự Lệnh hành quân.
- column of rautđội hình hành quân
- to give the rautra lệnh hành quân
- to get the rautnhận lệnh hành quân
Câu hỏi thường gặp
raut nghĩa là gì?
raut (danh từ) nghĩa là lệnh hành quân.