ravage
UK/ˈɹævɪd͡ʒ/
US/ˈɹævɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
ravage nghĩa là sự tàn phá, cảnh tàn phá, những thiệt hại, tàn phá.
Nghĩa của ravage
Danh từ
- Sự tàn phá.
- Số nhiều Cảnh tàn phá; những thiệt hại (do sự tàn phá gây ra).
- the ravages of warcảnh tàn phá của chiến tranh
Ngoại động từ
- Tàn phá.
- Cướp phá, cướp bóc.
Dạng từ của ravage
| Ngôi thứ ba số ít | ravages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ravaging |
| Quá khứ phân từ | ravaged |
| Quá khứ | ravaged |
| Số nhiều | ravages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ravage
Đồng nghĩa
Họ từ của ravage
Câu hỏi thường gặp
ravage nghĩa là gì?
ravage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự tàn phá, cảnh tàn phá, những thiệt hại, tàn phá.
ravage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ravage: giọng Anh (UK) /ˈɹævɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹævɪd͡ʒ/.