TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ravage

UK/ˈɹævɪd͡ʒ/ US/ˈɹævɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

ravage nghĩa là sự tàn phá, cảnh tàn phá, những thiệt hại, tàn phá.

Nghĩa của ravage

Danh từ

  1. Sự tàn phá.
  2. Số nhiều Cảnh tàn phá; những thiệt hại (do sự tàn phá gây ra).
    • the ravages of warcảnh tàn phá của chiến tranh

Ngoại động từ

  1. Tàn phá.
  2. Cướp phá, cướp bóc.

Dạng từ của ravage

Ngôi thứ ba số ítravages
Hiện tại phân từ (-ing)ravaging
Quá khứ phân từravaged
Quá khứravaged
Số nhiềuravages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ravage

Đồng nghĩa

Họ từ của ravage

Câu hỏi thường gặp

ravage nghĩa là gì?

ravage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự tàn phá, cảnh tàn phá, những thiệt hại, tàn phá.

ravage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ravage: giọng Anh (UK) /ˈɹævɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹævɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.