TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ravenousness

US/ˈræ.və.nəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

ravenousness nghĩa là tính phàm ăn, cơn đói cào ruột.

Nghĩa của ravenousness

Danh từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Tính phàm ăn.
  2. Cơn đói cào ruột.

Câu hỏi thường gặp

ravenousness nghĩa là gì?

ravenousness (danh từ) nghĩa là tính phàm ăn, cơn đói cào ruột.

ravenousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ravenousness: giọng Mỹ (US) /ˈræ.və.nəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.