ravenousness
US/ˈræ.və.nəs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
ravenousness nghĩa là tính phàm ăn, cơn đói cào ruột.
Nghĩa của ravenousness
Danh từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Tính phàm ăn.
- Cơn đói cào ruột.
Câu hỏi thường gặp
ravenousness nghĩa là gì?
ravenousness (danh từ) nghĩa là tính phàm ăn, cơn đói cào ruột.
ravenousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ravenousness: giọng Mỹ (US) /ˈræ.və.nəs.nəs/.