TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raver

US/ˈreɪ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

raver nghĩa là ngừoi điên, người dâm đãng.

Nghĩa của raver

Danh từ

  1. Ngừoi điên.
  2. Người dâm đãng.

Dạng từ của raver

Số nhiềuravers

Câu hỏi thường gặp

raver nghĩa là gì?

raver (danh từ) nghĩa là ngừoi điên, người dâm đãng.

raver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raver: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.