raw-boned
UK/ɹɔːboʊnd/
US/ɹɔːboʊnd/
giọng máy của trình duyệt
raw-boned nghĩa là gầy giơ xương.
Nghĩa của raw-boned
Tính từ
- Gầy giơ xương; chỉ còn da bọc xương.
Dạng từ của raw-boned
| So sánh hơn | more raw-boned |
| So sánh nhất | most raw-boned |
Câu hỏi thường gặp
raw-boned nghĩa là gì?
raw-boned (tính từ) nghĩa là gầy giơ xương.
raw-boned phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raw-boned: giọng Anh (UK) /ɹɔːboʊnd/, giọng Mỹ (US) /ɹɔːboʊnd/.