TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raw-boned

UK/ɹɔːboʊnd/ US/ɹɔːboʊnd/ giọng máy của trình duyệt

raw-boned nghĩa là gầy giơ xương.

Nghĩa của raw-boned

Tính từ

  1. Gầy giơ xương; chỉ còn da bọc xương.

Dạng từ của raw-boned

So sánh hơnmore raw-boned
So sánh nhấtmost raw-boned

Câu hỏi thường gặp

raw-boned nghĩa là gì?

raw-boned (tính từ) nghĩa là gầy giơ xương.

raw-boned phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raw-boned: giọng Anh (UK) /ɹɔːboʊnd/, giọng Mỹ (US) /ɹɔːboʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.