TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rayed

US/ˈreɪ.əd/ giọng máy của trình duyệt

rayed nghĩa là có hoa toả tia.

Nghĩa của rayed

Tính từ

  1. Có hoa toả tia.

Dạng từ của rayed

So sánh hơnmore rayed
So sánh nhấtmost rayed

Câu hỏi thường gặp

rayed nghĩa là gì?

rayed (tính từ) nghĩa là có hoa toả tia.

rayed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rayed: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.əd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.