TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ray-proof

US/ˈreɪ.ˈpruːf/ giọng máy của trình duyệt

ray-proof nghĩa là chịu phóng xạ.

Nghĩa của ray-proof

Tính từ

  1. Chịu phóng xạ.

Câu hỏi thường gặp

ray-proof nghĩa là gì?

ray-proof (tính từ) nghĩa là chịu phóng xạ.

ray-proof phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ray-proof: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.ˈpruːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.