TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

razor-back

US/ˈreɪ.zɜː.ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt

razor-back nghĩa là lưng nhọn.

Nghĩa của razor-back

Danh từ

  1. Lưng nhọn.
  2. Cá voi lưng xám ((cũng) razor-back whale).

Câu hỏi thường gặp

razor-back nghĩa là gì?

razor-back (danh từ) nghĩa là lưng nhọn.

razor-back phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của razor-back: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.zɜː.ˈbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.