razor
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹeɪzə/
US/ˈɹeɪzɚ/
giọng máy của trình duyệt
razor nghĩa là dao cạo, dao cạo điện.
Nghĩa của razor
Danh từ
- Dao cạo.
Dạng từ của razor
| Số nhiều | razors |
| Ngôi thứ ba số ít | razors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | razoring |
| Quá khứ phân từ | razored |
| Quá khứ | razored |
Họ từ của razor
Câu hỏi thường gặp
razor nghĩa là gì?
razor (danh từ) nghĩa là dao cạo, dao cạo điện.
razor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của razor: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪzə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪzɚ/.