TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

razor

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹeɪzə/ US/ˈɹeɪzɚ/ giọng máy của trình duyệt

razor nghĩa là dao cạo, dao cạo điện.

Nghĩa của razor

Danh từ

  1. Dao cạo.

Dạng từ của razor

Số nhiềurazors
Ngôi thứ ba số ítrazors
Hiện tại phân từ (-ing)razoring
Quá khứ phân từrazored
Quá khứrazored

Họ từ của razor

Câu hỏi thường gặp

razor nghĩa là gì?

razor (danh từ) nghĩa là dao cạo, dao cạo điện.

razor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của razor: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪzə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪzɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.