razz
UK/ɹæz/
US/ɹæz/
giọng máy của trình duyệt
razz nghĩa là trêu chòng, chọc ghẹo, chế giễu.
Nghĩa của razz
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) trêu chòng, chọc ghẹo
- Chế giễu.
Dạng từ của razz
| Ngôi thứ ba số ít | razzes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | razzing |
| Quá khứ phân từ | razzed |
| Quá khứ | razzed |
Câu hỏi thường gặp
razz nghĩa là gì?
razz (ngoại động từ) nghĩa là trêu chòng, chọc ghẹo, chế giễu.
razz phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của razz: giọng Anh (UK) /ɹæz/, giọng Mỹ (US) /ɹæz/.