TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

razz

UK/ɹæz/ US/ɹæz/ giọng máy của trình duyệt

razz nghĩa là trêu chòng, chọc ghẹo, chế giễu.

Nghĩa của razz

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) trêu chòng, chọc ghẹo
  2. Chế giễu.

Dạng từ của razz

Ngôi thứ ba số ítrazzes
Hiện tại phân từ (-ing)razzing
Quá khứ phân từrazzed
Quá khứrazzed

Câu hỏi thường gặp

razz nghĩa là gì?

razz (ngoại động từ) nghĩa là trêu chòng, chọc ghẹo, chế giễu.

razz phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của razz: giọng Anh (UK) /ɹæz/, giọng Mỹ (US) /ɹæz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.