TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

razzle-dazzle

UK/ræzəl dæzəl/ US/ræzəl dæzəl/ giọng máy của trình duyệt

razzle-dazzle nghĩa là sự nhộn nhịp, sự vui nhộn.

Nghĩa của razzle-dazzle

Danh từ

  1. Từ lóng Sự nhộn nhịp; sự hối hả chạy ngược chạy xuôi.
  2. Sự vui nhộn, sự chè chén linh đinh.
    • to go on the razzle-dazzlechè chén linh đinh
  3. Vòng đua ngựa g.

Dạng từ của razzle-dazzle

Ngôi thứ ba số ítrazzle-dazzles
Hiện tại phân từ (-ing)razzle-dazzling
Quá khứ phân từrazzle-dazzled
Quá khứrazzle-dazzled

Câu hỏi thường gặp

razzle-dazzle nghĩa là gì?

razzle-dazzle (danh từ) nghĩa là sự nhộn nhịp, sự vui nhộn.

razzle-dazzle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của razzle-dazzle: giọng Anh (UK) /ræzəl dæzəl/, giọng Mỹ (US) /ræzəl dæzəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.