TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rc

giọng máy của trình duyệt

rc nghĩa là chữ thập đỏ, giáo hội la mã.

Nghĩa của rc

Viết tắt

  1. Chữ thập đỏ (Red cross).
  2. Giáo hội La Mã (Roman Catholic).

Câu hỏi thường gặp

rc nghĩa là gì?

rc (viết tắt) nghĩa là chữ thập đỏ, giáo hội la mã.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.