TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹiː/ US/ɹiː/ giọng máy của trình duyệt

re nghĩa là rê, về việc, về, về vụ.

Nghĩa của re

Danh từ

  1. Âm nhạc Rê.

Giới từ

  1. Thương nghiệp Về việc; về, trả lời.
    • your cooperative selling to the State of 5,000 extra tons of ricevề việc hợp tác xã của các đồng chí bán thêm cho nhà nước 5 000 tấn gạo
    • re your letter of June 10thvề (trả lời) bức thư ngày 10 tháng sáu của ông
  2. Pháp lý Về vụ.
    • [in] re Smith versus Jonesvề vụ ông Xmít kiện ông Giôn

Tiền tố

  1. Lại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với re

Đồng nghĩa

Họ từ của re

Câu ví dụ với re

  • You’re not allowed to drink wine. Bạn không được phép uống rượu.
  • You’re officially on leave until further notice. Bạn chính thức được nghỉ phép cho đến khi có thông báo tiếp.
  • They’re off duty now. Bây giờ họ đang trong giờ nghỉ.
  • Are you out of your mind? You’re not allowed to drink wine. Bạn điên rồi à? Bạn không được phép uống rượu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

re nghĩa là gì?

re (danh từ, giới từ, tiền tố) nghĩa là rê, về việc, về, về vụ.

re phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re: giọng Anh (UK) /ɹiː/, giọng Mỹ (US) /ɹiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.