TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re-edify

US/ˈreɪ.ˈɛ.də.ˌfɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

re-edify nghĩa là dựng lại, xây lại, xây dựng lại.

Nghĩa của re-edify

Ngoại động từ

  1. Dựng lại, xây lại; kiến thiết lại.
  2. Nghĩa bóng Xây dựng lại (hy vọng...).

Câu hỏi thường gặp

re-edify nghĩa là gì?

re-edify (ngoại động từ) nghĩa là dựng lại, xây lại, xây dựng lại.

re-edify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re-edify: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.ˈɛ.də.ˌfɑɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.