re-edit
US/ˈreɪ.ˈɛ.dət/
giọng máy của trình duyệt
re-edit nghĩa là tái bản.
Nghĩa của re-edit
Ngoại động từ
- Tái bản (một tác phẩm).
Dạng từ của re-edit
| Số nhiều | re-edits |
| Ngôi thứ ba số ít | re-edits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | re-editing |
| Quá khứ phân từ | re-edited |
| Quá khứ | re-edited |
Câu hỏi thường gặp
re-edit nghĩa là gì?
re-edit (ngoại động từ) nghĩa là tái bản.
re-edit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của re-edit: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.ˈɛ.dət/.