TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re-education

US/ˈreɪ.ˌɛ.dʒə.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

re-education nghĩa là sự giáo dục lại, sự luyện tập lại.

Nghĩa của re-education

Danh từ

  1. Sự giáo dục lại.
  2. Y học Sự luyện tập lại (tay chân của người bị liệt).

Câu hỏi thường gặp

re-education nghĩa là gì?

re-education (danh từ) nghĩa là sự giáo dục lại, sự luyện tập lại.

re-education phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re-education: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.ˌɛ.dʒə.ˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.