TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re-examine

UK/ˌɹiː.ɪɡˈzam.ɪn/ US/ˌɹi.ɪɡˈzæm.ɪn/ giọng máy của trình duyệt

re-examine nghĩa là hỏi cung lại, thẩm vấn lại.

Nghĩa của re-examine

Ngoại động từ

  1. Xem xét lại (việc gì).
  2. Pháp lý Hỏi cung lại, thẩm vấn lại.

Dạng từ của re-examine

Ngôi thứ ba số ítre-examines
Hiện tại phân từ (-ing)re-examining
Quá khứ phân từre-examined
Quá khứre-examined

Họ từ của re-examine

Câu hỏi thường gặp

re-examine nghĩa là gì?

re-examine (ngoại động từ) nghĩa là hỏi cung lại, thẩm vấn lại.

re-examine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re-examine: giọng Anh (UK) /ˌɹiː.ɪɡˈzam.ɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌɹi.ɪɡˈzæm.ɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.