re-examine
UK/ˌɹiː.ɪɡˈzam.ɪn/
US/ˌɹi.ɪɡˈzæm.ɪn/
giọng máy của trình duyệt
re-examine nghĩa là hỏi cung lại, thẩm vấn lại.
Nghĩa của re-examine
Ngoại động từ
- Xem xét lại (việc gì).
- Pháp lý Hỏi cung lại, thẩm vấn lại.
Dạng từ của re-examine
| Ngôi thứ ba số ít | re-examines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | re-examining |
| Quá khứ phân từ | re-examined |
| Quá khứ | re-examined |
Họ từ của re-examine
Câu hỏi thường gặp
re-examine nghĩa là gì?
re-examine (ngoại động từ) nghĩa là hỏi cung lại, thẩm vấn lại.
re-examine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của re-examine: giọng Anh (UK) /ˌɹiː.ɪɡˈzam.ɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌɹi.ɪɡˈzæm.ɪn/.