TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re-exchange

US/ˈreɪ.ɪks.ˈtʃeɪndʒ/ giọng máy của trình duyệt

re-exchange nghĩa là sự giao hoán, sự giao dịch lại.

Nghĩa của re-exchange

Danh từ

  1. Sự giao hoán, sự giao dịch lại.

Câu hỏi thường gặp

re-exchange nghĩa là gì?

re-exchange (danh từ) nghĩa là sự giao hoán, sự giao dịch lại.

re-exchange phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re-exchange: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.ɪks.ˈtʃeɪndʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.