TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re-formation

UK/ˌɹiːfɔːˈmeɪʃən/ US/ˌɹifɔɹˈmeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

re-formation nghĩa là sự tổ chức lại, sự cải tổ lại.

Nghĩa của re-formation

Danh từ

  1. Sự tổ chức lại, sự cải tổ lại (đơn vị quân đội...).

Dạng từ của re-formation

Số nhiềure-formations

Câu hỏi thường gặp

re-formation nghĩa là gì?

re-formation (danh từ) nghĩa là sự tổ chức lại, sự cải tổ lại.

re-formation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re-formation: giọng Anh (UK) /ˌɹiːfɔːˈmeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹifɔɹˈmeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.