TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re-fuse

US/ˈreɪ.ˈfjuːz/ giọng máy của trình duyệt

re-fuse nghĩa là nấu chảy lại, luyện lại.

Nghĩa của re-fuse

Ngoại động từ

  1. Nấu chảy lại, luyện lại.

Dạng từ của re-fuse

Ngôi thứ ba số ítre-fuses
Hiện tại phân từ (-ing)re-fusing
Quá khứ phân từre-fused
Quá khứre-fused

Câu hỏi thường gặp

re-fuse nghĩa là gì?

re-fuse (ngoại động từ) nghĩa là nấu chảy lại, luyện lại.

re-fuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re-fuse: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.ˈfjuːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.