re-lay
UK/ˌɹiːˈleɪ/
US/ˌɹiˈleɪ/
giọng máy của trình duyệt
re-lay nghĩa là đặt lại.
Nghĩa của re-lay
Ngoại động từ
- Đặt lại.
Dạng từ của re-lay
| Ngôi thứ ba số ít | re-lays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | re-laying |
| Quá khứ phân từ | re-laid |
| Quá khứ | re-laid |
Câu hỏi thường gặp
re-lay nghĩa là gì?
re-lay (ngoại động từ) nghĩa là đặt lại.
re-lay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của re-lay: giọng Anh (UK) /ˌɹiːˈleɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiˈleɪ/.