TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re-lay

UK/ˌɹiːˈleɪ/ US/ˌɹiˈleɪ/ giọng máy của trình duyệt

re-lay nghĩa là đặt lại.

Nghĩa của re-lay

Ngoại động từ

  1. Đặt lại.

Dạng từ của re-lay

Ngôi thứ ba số ítre-lays
Hiện tại phân từ (-ing)re-laying
Quá khứ phân từre-laid
Quá khứre-laid

Câu hỏi thường gặp

re-lay nghĩa là gì?

re-lay (ngoại động từ) nghĩa là đặt lại.

re-lay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re-lay: giọng Anh (UK) /ˌɹiːˈleɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiˈleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.