TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re-store

US/ˈreɪ.ˈstɔr/ giọng máy của trình duyệt

re-store nghĩa là lại tích trữ.

Nghĩa của re-store

Ngoại động từ

  1. Lại tích trữ.

Câu hỏi thường gặp

re-store nghĩa là gì?

re-store (ngoại động từ) nghĩa là lại tích trữ.

re-store phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re-store: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.ˈstɔr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.