TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re-strengthen

US/ˈreɪ.ˈstrɛŋk.θən/ giọng máy của trình duyệt

re-strengthen nghĩa là củng cố thêm, tăng cường thêm.

Nghĩa của re-strengthen

Ngoại động từ

  1. Củng cố thêm; tăng cường thêm.

Câu hỏi thường gặp

re-strengthen nghĩa là gì?

re-strengthen (ngoại động từ) nghĩa là củng cố thêm, tăng cường thêm.

re-strengthen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re-strengthen: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.ˈstrɛŋk.θən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.