TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re-surface

US/ˈreɪ.ˈsɜː.fəs/ giọng máy của trình duyệt

re-surface nghĩa là làm láng bóng lại, rải nhựa lại.

Nghĩa của re-surface

Ngoại động từ

  1. Làm láng bóng lại (mặt, giây...).
  2. Rải nhựa lại (một đường...).

Nội động từ

  1. Lại nổi lên mặt nước (tàu ngầm...); lại nổi lên trên mặt.

Câu hỏi thường gặp

re-surface nghĩa là gì?

re-surface (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm láng bóng lại, rải nhựa lại.

re-surface phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re-surface: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.ˈsɜː.fəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.