reactivate
giọng máy của trình duyệt
reactivate nghĩa là hoạt bát lại, phục hoạt.
Nghĩa của reactivate
Ngoại động từ
- Phục hồi sự hoạt động (của ai, vật gì).
- Vật lý (hoá học) hoạt bát lại, phục hoạt.
Dạng từ của reactivate
| Ngôi thứ ba số ít | reactivates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reactivating |
| Quá khứ phân từ | reactivated |
| Quá khứ | reactivated |
Câu hỏi thường gặp
reactivate nghĩa là gì?
reactivate (ngoại động từ) nghĩa là hoạt bát lại, phục hoạt.