TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reactive

UK/ɹiːˈæktɪv/ US/ɹiˈæktɪv/ giọng máy của trình duyệt

reactive nghĩa là tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng.

Nghĩa của reactive

Tính từ

  1. Tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại.
  2. Vật lý (hoá học) phản ứng.
  3. Chính trị Phản động.

Dạng từ của reactive

So sánh hơnmore reactive
So sánh nhấtmost reactive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reactive

Trái nghĩa

Họ từ của reactive

Câu hỏi thường gặp

reactive nghĩa là gì?

reactive (tính từ) nghĩa là tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng.

reactive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reactive: giọng Anh (UK) /ɹiːˈæktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈæktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.