reactive
UK/ɹiːˈæktɪv/
US/ɹiˈæktɪv/
giọng máy của trình duyệt
reactive nghĩa là tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng.
Nghĩa của reactive
Tính từ
- Tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại.
- Vật lý (hoá học) phản ứng.
- Chính trị Phản động.
Dạng từ của reactive
| So sánh hơn | more reactive |
| So sánh nhất | most reactive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reactive
Trái nghĩa
Họ từ của reactive
Câu hỏi thường gặp
reactive nghĩa là gì?
reactive (tính từ) nghĩa là tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng.
reactive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reactive: giọng Anh (UK) /ɹiːˈæktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈæktɪv/.